Loading0%

っぽい

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
っぽい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Như là, giống như, có vẻ như

Chia động từ

(A)N + っぽい (A)Adjい->Adjっぽい (A)VStem + っぽい (A)Adjな + っぽい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
妹いもうとはいつも男おとこの子ことサッカーをしているから、何なんだか男おとこっぽい。
あの車くるまは遠とおくから見みると黒くろっぽいけれど、本当ほんとうは青あおいです。
これは水みずっぽい茶ちゃだね。
このシーツは湿しめっぽい。
新あたらしい提案ていあんはすべてのパーティに等ひとしっぽいですね。実じつは提案者ていあんしゃしか有利ゆうりではない。

Điểm chính

Thể hiện cảm giác giống như là, thấy như làHoặc nói về những màu nhờ nhờ như trắng đục 白っぽい hay xam xám 黒っぽい
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi