っぽい
Mô tả
Như là, giống như, có vẻ như
Chia động từ
(A)N + っぽい (A)Adjい->Adjっぽい (A)VStem + っぽい (A)Adjな + っぽい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
妹はいつも男の子とサッカーをしているから、何だか男っぽい。
あの車は遠くから見ると黒っぽいけれど、本当は青いです。
これは水っぽい茶だね。
このシーツは湿っぽい。
新しい提案はすべてのパーティに等しっぽいですね。実は提案者しか有利ではない。
Điểm chính
Thể hiện cảm giác giống như là, thấy như làHoặc nói về những màu nhờ nhờ như trắng đục 白っぽい hay xam xám 黒っぽい
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi