っぱなし
Mô tả
Cứ để như vậy
Chia động từ
(A)VStem + っぱなし
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
エアコンをつけっぱなしにしないで。
あなたは窓を開けっぱなしにして置いたのですが?
あなたの赤ちゃんを泣かせっぱなしにして置くな。
毎日、そのチャネルで日本ドラマを放送しっぱなしです。
Điểm chính
Mẫu câu này mang sắc thái biểu hiện hành động nói đến là bất cẩn hoặc gây cảm giác khó chịu
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi