Loading0%

っぱなし

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
っぱなし
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Cứ để như vậy

Chia động từ

(A)VStem + っぱなし

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
エアコンをつけっぱなしにしないで。
あなたは窓まどを開あけっぱなしにして置おいたのですが?
あなたの赤あかちゃんを泣なかせっぱなしにして置おくな。
毎日まいにち、そのチャネルで日本にほんドラマを放送ほうそうしっぱなしです。

Điểm chính

Mẫu câu này mang sắc thái biểu hiện hành động nói đến là bất cẩn hoặc gây cảm giác khó chịu
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi