終わる
Mô tả
Dừng làm A, A kết thúc
Chia động từ
(A)VStem+[終「お」]わる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
朝ご飯を食べ終わった後でお風呂に入りました。
テレビを見終わったら消してください。
さるが歌い終わった後で、客さんが拍手をしました
この本を読み終わったら彼に上げてください。
後少しで、この絵を描き終わります。
Điểm chính
Diễn tả sự việc gì đó kết thúc
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi