のやら
Mô tả
Tôi phân vân A B, tôi không biết A,B, có thể nói là chỉ A hoặc B
Chia động từ
(A) + (B)VCasual + の/もの/こと + やら (A) + (B)Adjい+ の/もの/こと + やら (A) + (B)Adjな+ の/もの/こと + やら
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
うちの子は専攻をどれ選ぶのやら、全然分からない。
いつこの雪が降り終わるのやら。
何で呼ばれたのやら・・・
こんなときに一体何をすればいいことやら。
もう、お次は何を考え出すのやら。
Điểm chính
Mẫu câu này diễn tả tình huống không hoàn toàn khẳng định hay phủ định
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi