のやら
Mô tả
Tôi phân vân liệu, tôi không biết rằng
Chia động từ
(A)Question + (B)VCasual + の/もの/こと + やら (A)Question + (B)Adjい+ の/もの/こと + やら (A)Question + (B)Adjな+ の/もの/こと + やら
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
うちの子は専攻をどれ選ぶのやら、全然 分からない。
あいつ、いつ飲酒運転辞めるのやら・・・ 啓発に通報しよう。
何で呼ばれたのやら・・・
こんなときに一体 何をすればいいことやら。
お次は何を考え出すのやら。
Điểm chính
Thể hiện sự không chắc chắn về một vấn đề gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi