の上では
Mô tả
Theo như A, trên quan điểm A
Chia động từ
(A)N+の+[上「うえ」]では
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ウエーターの上では牛丼はとても美味しいです。
医者の上では足だけじゃなくて、足首も骨折させてしまった。
俺の上では全部ぜんぜん大丈夫
Điểm chính
Trên quan điểm của người nào đó thì
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi