によらず

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
によらず
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không liên quan đến A
Chia động từ
(A)N+ に + よらず
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
経済けいざい状態じょうたいによらずうち会社かいしゃ拡大かくだいしていきます。
わたし意見いけんによらずはは教会きょうかいかさせるしまった。
風邪かぜによらずかれ会社かいしゃった。
障害しょうがいによらずかれはその会社かいしゃ就職しゅうしょくされた。
性別せいべつによらずその映画えいがきなひと一杯いっぱいいる。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện ý nghĩa việc A không ảnh hưởng tới hành động hay quyết định
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi