Loading0%

によらず

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
によらず
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không liên quan đến A

Chia động từ

(A)N+ に + よらず

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
経済けいざい状態じょうたいによらず内うちの会社かいしゃは拡大かくだいしていきます。
私わたしの意見いけんによらず母ははは教会きょうかいに行いかさせるしまった。
風邪かぜによらず、彼かれは会社かいしゃに行いった。
障害しょうがいによらず、彼かれはその会社かいしゃに就職しゅうしょくされた。
性別せいべつによらずその映画えいがが好すきな人ひとが一杯いっぱいいる。

Điểm chính

Mẫu câu thể hiện ý nghĩa việc A không ảnh hưởng tới hành động hay quyết định
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi