によらず
Mô tả
Không liên quan đến A
Chia động từ
(A)N+ に + よらず
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
経済状態によらず内の会社は拡大していきます。
私の意見によらず母は教会に行かさせるしまった。
風邪によらず、彼は会社に行った。
障害によらず、彼はその会社に就職された。
性別によらずその映画が好きな人が一杯いる。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện ý nghĩa việc A không ảnh hưởng tới hành động hay quyết định
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi