につれて

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
につれて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Kéo theo
Chia động từ
(A)Vdict+ に + 連れて +(B) (A)N+ に + 連れて + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本語にほんご勉強べんきょうするにつれて英語えいご脳力のうりょくがる。
学校がっこうで[虐「」]めがえるれていじめられるがわ生徒せいと成績せいせきがってくる。
その芸術家げいじゅつかとしにつれて画風がふうわるであろう。
彼女かのじょ友達ともだちつくにつれてわたしとのはなしはすくなくなった。
Điểm chính
B là sự thay đổi kéo theo của B
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi