につれて
Mô tả
Kéo theo
Chia động từ
(A)Vdict+ に + 連れて +(B) (A)N+ に + 連れて + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本語を勉強するにつれて、英語の脳力が下がる。
学校で[虐「」]めが増えるに連れていじめられる側の生徒の成績が下がってくる。
その芸術家は年を取るにつれて画風が変わるであろう。
彼女は友達を作るにつれて、私との話しは少なくなった。
Điểm chính
B là sự thay đổi kéo theo của B
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi