につき
Mô tả
Vì lý do A, với mỗi A…
Chia động từ
(A)N+ に + つき
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ビル建築につき、通行禁止。
台風につき、東北本線全面運行休止。
社長の離婚につき、全員一ヶ月間有給バケーションですって!
偏頭痛を防ぐために一週間につき一回薬を飲んで。
時間につき、一粒を飲めば直ります。
Điểm chính
A thường là một mức thời gian
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi