につけ

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
につけ
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Suốt thời gian A và B
Chia động từ
(A)VDict+ に + つけ ~ (B)Vdict+ に + つけ (A)Adjい+ に + つけ + (B)ADjい+ に + つけ (A)N+ に + つけ + (B)N+ に + つけ
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
につけ気持きもいにつけ、注射ちゅうしゃけるべきだぞ。
合格ごうかく落第らくだいにつけ試験しけんのあとではあさまでんでいる。
あつにつけさむいにつけ、そとる「とき」はふくをちゃんとなさいとははしかられました。
いいにつけわるいにつけ、診察しんさつ結果けっかかくにんしたほうがいいとおもいます。
上天気じょうてんきにつけ悪天気あくてんきにつけ、かれかならかさつ。
Điểm chính
Mỗi khi A xảy ra thì...
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi