にとって
Mô tả
Đối với A
Chia động từ
(A)N+にとって+は/も (A)N+にとって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
弟は犬が好きだけど僕にとっては嫌いだ。
妹にとって、野菜がだいきらいです。
ラーメンは私にとって、一番美味しい食べ物です。
大学生にとっては週末パーティーは学園での出来事の中で一番重要なものです。
Điểm chính
Nhìn từ lập trường của A thì sau đó có phán đoán, bình phẩm..
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi