にとって

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にとって
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đối với A
Chia động từ
(A)N+にとって+は/も (A)N+にとって
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
おとおといぬきだけどぼくにとってきらいだ。
あねにとって野菜やさいがだいきらいです。
ラーメンはわたしにとって一番いちばん美味おいしいものです。
大学生だいがくせいにとって週末しゅうまつパーティーは学園がくえんでの出来できことなか一番いちばん重要じゅうようなものです。
Điểm chính
Nhìn từ lập trường của A thì sau đó có phán đoán, bình phẩm..
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi