にて
Mô tả
Bằng A
Chia động từ
(A)N + にて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
イベント開催前にとても込み合いますので、予めメインホールにてお集り下さい。
日本にて毎年は何十の地震である。
近辺の店舗にて申し込んで下さい。
新幹線のお客様は十時にご挨拶のために駅前にて集まってください。
大分にて自転車競技が行われた。
Điểm chính
A là địa điểm hoặc phương thứcMẫu câu này thường được dùng trong văn viết như thư hoặc hồi đáp
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi