Loading0%

に即して

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に即して
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Theo như A, giữ A trong đầu

Chia động từ

(A)N+ に +[即「そく」]して

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
慣例かんれいに即そくして12時じに昼ひるごはんを食たべる。
あなたの実力じつりょくに即そくした大学だいがくを受験じゅけんした方ほうがいいです。
因習いんしゅうに即そくして玄関げんかんで私わたしの靴くつを脱ぬいだ。
契約けいやく内容ないように即そくして、家賃やちんは一括いっかつで払はらってください。
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi