Loading0%

にしても

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にしても
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Thậm chí A

Chia động từ

(A)N + に + しても (A)VCasual + に + しても (A)Adjな->Adj + に + しても (A)Adjい->Adjく + しても

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
あなたのおっしゃる事ことは認みとめるにしても、私わたしはやはりあなたが悪わるいと存ぞんじます。
彼かれは金持かねもちにしても、あんなやつと付つき合あいたくない。
彼かれがちゃんとに謝あやまるにしても、ゆるしてやらないよ。
彼女かのじょにしてもそれは言いっても恐おそろしいものだった。
彼かれの本ほんが人気にんきがあるにしても、読よみたくない。

Điểm chính

Diễn tả sự nhấn mạnh dù rằng, thậm chí
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi