にしては
Mô tả
So với, đối với A
Chia động từ
(A)N + にしては (A)VCasual + にしては
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
両親は日本語が話せるにしては、わたしも話せるはずだ。
この便の費用にしては、サービスが悪い。
あの彼女が年れいにしてはすごくかしこいですよ。
有名なレストランにしては料理はあまりおいしくなかった。
子供にしては上手ですね。
Điểm chính
Mẫu câu này thể hiện sự nhấn mạnh, vế sau của câu nói về sự không mong đợi xảy ra.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi