Loading0%

にしては

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にしては
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

So với, đối với A

Chia động từ

(A)N + にしては (A)VCasual + にしては

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
両親りょうしんは日本語にほんごが話はなせるにしては、わたしも話はなせるはずだ。
この便びんの費用ひようにしては、サービスが悪わるい。
あの彼女かのじょが年ねんれいにしてはすごくかしこいですよ。
有名ゆうめいなレストランにしては料理りょうりはあまりおいしくなかった。
子供こどもにしては上手じょうずですね。

Điểm chính

Mẫu câu này thể hiện sự nhấn mạnh, vế sau của câu nói về sự không mong đợi xảy ra.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi