にして
Mô tả
Vào thời điểm A, trong khi A thì B xảy ra
Chia động từ
(A)N(Time/Period)+にして
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
5時間にして、やっと歩くことを覚えました。
10年間にして、やっと戦争が終わりました。
留学にして初めて都会に住んでいた。
事故が速過ぎだった。一瞬にして,彼女が亡くなった。
人生が人間40歳にしては始まるばかりもある。
Điểm chính
B là sự thay đổi hay lần đầu tiên rất quan trọng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi