にして

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にして
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vào thời điểm A, trong khi A thì B xảy ra
Chia động từ
(A)N(Time/Period)+にして
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
時間じかんにして、やっとあるくことをおぼえました。
10年間じかんにして、やっと戦争せんそうわりました。
留学りゅうがくにしてはじめて都会とかいんでいた。
事故じこ速過はやすぎだった。一瞬いっしゅんにして彼女かのじょくなった。
人生じんせい人間にんげん40さいにしてはじまるばかりもある。
Điểm chính
B là sự thay đổi hay lần đầu tiên rất quan trọng
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi