にしたら
Mô tả
Trên quan điểm của A
Chia động từ
(A)N + に + したら (A)N + に + すれば
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この大人向けの機械は子供にしたら使いにくよ!
アメリカ人にしたら、『先輩』と『後輩』という概念はちょっと変。
加津子にしたら、全部食べても太らないでしょう?
主役『しゅやく』にすればどうするか。
お前にしたら、車が鉄棒でぶっ壊される前に逃げた方がいいぞ。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện quan điểm và cái nhìn của ai đó về một vấn đề
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi