にしたら

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にしたら
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trên quan điểm của A
Chia động từ
(A)N + に + したら (A)N + に + すれば
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この大人おとなけの機械きかい子供こどもにしたら使つかいにくよ!
アメリカじんにしたら、『先輩せんぱい』と『後輩こうはい』という概念がいねんはちょっとへん
加津子かつこにしたら全部ぜんぶべてもふとらないでしょう?
主役『しゅやく』にすればどうするか。
まえにしたらくるま鉄棒てつぼうでぶっこわされるまえげたほうがいいぞ。
Điểm chính
Mẫu câu thể hiện quan điểm và cái nhìn của ai đó về một vấn đề
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi