にしたがって
Mô tả
A thay đổi nên B cũng thay đổi theo A , Theo như...
Chia động từ
(A)VDict+ に + [従「したが」]って + (B) (A)N+ に + [従「したが」]って + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ご忠告に従って行動します。
日の出に従って空が晴れる。
地球平均気温が上がるに従って海面上昇が達する可能性がある
年を取るに従って視力を悪くなる。
高く登るにしたがって見晴らしがよくなった。
Điểm chính
A và B là sự thay đổi nào đó, ngoài ra mẫu câu này còn mang một ý nghĩa riêng là làm cái gì theo cái gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi