Loading0%

にしたがって

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にしたがって
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A thay đổi nên B cũng thay đổi theo A , Theo như...

Chia động từ

(A)VDict+ に + [従「したが」]って + (B) (A)N+ に + [従「したが」]って + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
ご忠告ちゅうこくに従したがって行動こうどうします。
日ひの出でに従したがって空そらが晴はれる。
地球ちきゅう平均へいきん気温きおんが上あがるに従したがって海面かいめん上昇じょうしょうが達たっする可能性かのうせいがある
年としを取とるに従したがって視力しりょくを悪わるくなる。
高たかく登のぼるにしたがって見晴みはらしがよくなった。

Điểm chính

A và B là sự thay đổi nào đó, ngoài ra mẫu câu này còn mang một ý nghĩa riêng là làm cái gì theo cái gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi