に先駆けて

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に先駆けて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Sớm nhất, đi đầu, tiên phong
Chia động từ
(A)N+に+[先駆「さきが」]けて
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
とおさんはむかしからファッション先駆さきがけていろんなあたらしいスタイルをかんがしてんだよね。
時代じだい先駆さきがけてあたらしいアイデアが必要ひつようだ。
学校がっこう 全体ぜんたい先駆さきがけて先生方せんせいかたらせされた。
その会社かいしゃはいつも電気でんき製品せいひん先駆さきがけてあたらしい商品しょうひんをバンバンつくりだしている。
Điểm chính
Trước mặt, phía trước
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi