において
Mô tả
Tại, ở…
Chia động từ
(A)N+ に + おいて + は/も (A)N+ に + おける + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来年の文化祭りは新しい体育館において行われる。
この研究において教育制度に関する問題の原因が現れた。
この町における犯罪の頻度は高い。
その詩人は人生における美を求めている。
桜祭りにおいては、桜風味のスイーツ等売られています。
Điểm chính
A là danh từ chỉ thời gian hoặc địa điểm
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi