において

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
において
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tại, ở…
Chia động từ
(A)N+ に + おいて + は/も (A)N+ に + おける + (B)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来年らいねん文化ぶんかまつりはあたらしい体育館たいいくかんにおいておこなわれる。
この研究けんきゅうにおいて教育きょういく制度せいどかんする問題もんだい原因げんいんあられた。
このまちにおける犯罪はんざい頻度ひんどたかい。
その詩人しじん人生じんせいにおけるもとめている。
さくらまつにおいては、桜風味さくらふうみのスイーツ等売とうばいられています。
Điểm chính
A là danh từ chỉ thời gian hoặc địa điểm
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi