に難くない
Mô tả
Không khó để làm A
Chia động từ
(A)する N+ に + [難「むずか」]くない (A)VDict+ に + [難「むずか」]くない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
こんな立派な立派な息子を育ててて、どんなに難しかったは想像に難くない。
彼氏が別の女性をキスするのを見て,彼女の気持ちを想像に難くない。
6歳の子供にじっと座せると, 一時間 後の態度を想像にかたくない。
Điểm chính
Mẫu câu này thường được sử dụng để miêu tả việc gì đó là khó có thể tưởng tượng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi