にもまして
Mô tả
Hơn bất cứ đâu, bất cứ khi nào
Chia động từ
(A)N+ に + も + まして + (B) (A)N+ に + も + まして + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ニューヨークどこにもまして金権がある。
この国はどこにもまして戦争被害者があった。
誰にも増して偉大な演技をする俳優を探しています。
去年にも増して、今年の冬はもっと寒いと思います。
彼は誰にもましてこの仕事にふさわしいだと思います。
Điểm chính
Thường sử dụng tình huống B tốt hơn giai đoạn/ thời gian A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi