Loading0%

にくる

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にくる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Đến làm A, đến đâu để làm A

Chia động từ

(A)VStem+ に + [来「く」]る

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
日本にほんへ日本語にほんごを勉強べんきょうしに来くる[人]は多おおい。
わぁ!この大勢たいせいの人達ひとたちは一体いったい何なにをしに来きたんだろう?
君きみは手伝てつだいに来きてくれたの?ありがとう、助たすかりました!
毎月まいつき、二度にど、店長てんちょうが、店みせの様子ようすを伺うかがいに来くる。
1時じに友達ともだちが家いえに遊あそびに来くるんだ!

Điểm chính

Đến để làm việc gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi