にくる
Mô tả
Đến làm A, đến đâu để làm A
Chia động từ
(A)VStem+ に + [来「く」]る
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
日本へ日本語を勉強しに来る[人]は多い。
わぁ!この大勢の人達は一体何をしに来たんだろう?
君は手伝いに来てくれたの?ありがとう、助かりました!
毎月、二度、店長が、店の様子を伺いに来る。
1時に友達が家に遊びに来るんだ!
Điểm chính
Đến để làm việc gì đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi