にくい
Mô tả
Làm A khó…
Chia động từ
(A)VStem+にくい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
サンダルは走りにく。
外国人にとって漢字はすごく書きにくい。
ロシア語は大層学びにくい。
この町は、暮らしにくい。
あなたの質問は答えにくい。
Điểm chính
Dùng để biểu thị làm một việc gì đó khóDùng để biểu thị tính chất của chủ thể
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi