に答えて
Mô tả
Phản hồi lại, phản ứng lại với,đáp ứng, hưởng ứng
Chia động từ
(A)N+ に + こたえて (A)N+ に + こたえ に + こたえる + (A)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
そのピアニストはアンコールにこたえて2曲 弾いた。
母親にもっと友達を増やして欲しいという要求に答えて、明子友達 全員と縁を切った。
市民の批判にこたえて、知事が辞めた。
ある社長の要求にこたえてその人が過労死まで働いていた。
ファンの熱い応援に応えて歌手はもう一度ステージに出て、ファンに新曲を聞かせました。
Điểm chính
A thường là câu hỏi, hy vọng hay yêu cầu…
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi