に答えて

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に答えて
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Phản hồi lại, phản ứng lại với,đáp ứng, hưởng ứng
Chia động từ
(A)N+ に + こたえて (A)N+ に + こたえ に + こたえる + (A)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
そのピアニストはアンコールにこたえてきょく いた。
母親ははおやにもっと友達ともだちやしてしいという要求ようきゅうこたえて明子あきこ友達ともだち 全員ぜんいんえんった。
市民しみん批判ひはんにこたえて知事ちじめた。
ある社長しゃちょう要求ようきゅうにこたえてそのひと過労かろうまではたらいていた。
ファンのあつ応援おうえんおうえて歌手はもう一度いちどステージにて、ファンに新曲しんきょくかせました。
Điểm chính
A thường là câu hỏi, hy vọng hay yêu cầu…
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi