に決まっている
Mô tả
Chắc chắn là A
Chia động từ
(A)VCasual + に + [決「き」]まって + いる (A)Adjい+ に + [決「き」]まって + いる (A)Adjな->Adに + [決「き」]まって + いる (A)N + に + [決「き」]まって + いる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
全然勉強しなかったので試験に落ちるに決まっている。
肉を入れ忘れたカレー何て、不味いに決まっている!
家の母はノーと言うに決まっている。
そんな計画は失敗するに決まっている。
明日優勝杯で僕のチームは勝つに決まっている。
Điểm chính
Mẫu câu này được sử dụng để thuyết phục về một dự đoán nào đó
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi