にかけては
Mô tả
Nếu nói về A
Chia động từ
(A)N+ に + かけて + は (A)N + に + かけて + は/も (A)Adjい->Ad さ + に + かけて + は/も
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
安さに掛けては、その店が一番だ。
英語の暗記にかけては、彼に適う者はいない。
サービスにかけてはここに勝るホテルはない。
魚の料理にかけては彼氏が誰でもより最高だ。
美味しさにかけては神戸牛肉が最高だ。
Điểm chính
Nhấn mạnh vào tính chất của A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi