にかかわる
Mô tả
Liên quan tới A
Chia động từ
(A)N + に + かかわる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
その顧問の苦情は微妙な問題にかかわる物だった。
最近環境問題にかかわることがほとんどの人々が中心し始める。
お前の飲酒運転の習慣「しゅうかん」に関わる問題を早く解決しなさい。
彼の車は境界にかかわる最低だ。
お前の悪運に関わる問題をどうにかしないと命までも落「お」とされるよ。
Điểm chính
Mẫu câu diễn tả ý nghĩa việc gì đó liên quan tới A, về A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi