にかかわる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にかかわる
Yuzuo Chan
|
28.06.2026
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Liên quan tới A
Chia động từ
(A)N + に + かかわる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
その顧問こもん苦情くじょう微妙びみょう問題もんだいにかかわるものだった。
最近さいきん環境かんきょう問題もんだいにかかわることがほとんどの人々が中心ちゅうしんはじめる。
まえ飲酒いんしゅ運転うんてんの習慣「しゅうかん」かかわる問題もんだいを早く解決しなさい。
かれくるま境界きょうかいにかかわる最低だ。
まえ悪運あくうんかかわる問題もんだいをどうにかしないといのちまでも落「お」とされるよ。
Điểm chính
Mẫu câu diễn tả ý nghĩa việc gì đó liên quan tới A, về A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi