にかかわる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にかかわる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Có liên quan tới A, dính líu tới A
Chia động từ
(A)N+ に + かかわる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来週らいしゅう会議かいぎにかかわるが、その講義こうぎまかさないで下さい。
政治せいじかかわる仕事しごとをしているのでコメントできない。
最近さいきん環境かんきょう問題もんだいにかかわることがほとんどのひと々が中心ちゅうしんはじめる。
まえ飲酒いんしゅ 運転うんてん の習慣しゅうかんかかわる 大問題だいもんだいはや解決かいけつしなさい。
かれくるま境界きょうかいにかかわる最低さいていだ。
Điểm chính
Liên quan tới A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi