にかかわる
Mô tả
Có liên quan tới A, dính líu tới A
Chia động từ
(A)N+ に + かかわる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
来週の会議にかかわるが、その講義に任さないで下さい。
政治に関わる仕事をしているのでコメントできない。
最近環境問題にかかわることがほとんどの人々が中心し始める。
お前の飲酒 運転 の習慣に関わる 大問題を早く解決しなさい。
彼の車は境界にかかわる最低だ。
Điểm chính
Liên quan tới A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi