に限った事ではない
Mô tả
Không giới hạn cho A, không chỉ A
Chia động từ
(A)N+ に +[限「かぎ」]った + こと + ではない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
惑星は太陽系に限った事ではない。
入学試験を一度合格出来なかったからといって、決して大学に進まない結論に限ったことではない。
天然資源に乏しい国は日本に限ったことではない。
風邪を引くのは冬に限った事ではない。
ビデオゲームは子供に限「かぎ」った事ではない。大人「おとな」にも人気「にんき」ある。
Điểm chính
Mẫu câu này tương đối trang trọng
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi