Loading0%

に限らず

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
に限らず
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Không chỉ A mà còn B

Chia động từ

(A)N+ に + [限「かぎ」]らず + (B)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
この番組ばんぐみは、子供こどもに限かぎらず、大人おとなにも人気にんきがある。
ここ数年すうねん、コンピューターは仕事しごとに限かぎらず広ひろく利用りようされるようになりました。
このゴルフ場じょうはアマに限かぎらず、プロにも難むずかしいです。
西洋せいよう諸国しょこくに限かぎらず、英語えいごと言いう言語げんごは色いろんな国くにに使つかわれています。
日本人にほんじんに限かぎらず、それは人間にんげんの一つひとつの特徴とくちょうだ。

Điểm chính

Mẫu câu này được sử dụng việc gì đó không chỉ áp dụng cho số ít mà còn được áp dụng trên số đông, số nhiều hơn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi