に限らず
Mô tả
Không chỉ A mà còn B
Chia động từ
(A)N+ に + [限「かぎ」]らず + (B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
この番組は、子供に限らず、大人にも人気がある。
ここ数年、コンピューターは仕事に限らず広く利用されるようになりました。
このゴルフ場はアマに限らず、プロにも難しいです。
西洋諸国に限らず、英語と言う言語は色んな国に使われています。
日本人に限らず、それは人間の一つの特徴だ。
Điểm chính
Mẫu câu này được sử dụng việc gì đó không chỉ áp dụng cho số ít mà còn được áp dụng trên số đông, số nhiều hơn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi