にかえる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にかえる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trở về làm gì đó
Chia động từ
(A)VStem+に+[帰「かえ」]る
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
もう結婚けっこんしているのに、かおりさんはいつも両親りょうしんからおかねにかえる
ものをしたあとかえりなさい。
冬休ふゆやすちゅう実家じっか家族かぞくかえ大学生だいがくせいおおい。
昼食ちゅうしょくかえりました。
ある大切たいせつなものをってくれかえった。
Điểm chính
Trở về (nhà, đâu đó) để làm A, quay lại để làm A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi