にかえる
Mô tả
Trở về làm gì đó
Chia động từ
(A)VStem+に+[帰「かえ」]る
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
もう結婚しているのに、かおりさんはいつも両親からお金を借りにかえる!
買い物をした後で食べに帰りなさい。
冬休み中、実家へ家族に会いに帰る大学生は多い。
昼食を食べに帰りました。
ある大切なものを言ってくれに帰った。
Điểm chính
Trở về (nhà, đâu đó) để làm A, quay lại để làm A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi