Loading0%

にかえる

Cấp độ
Học viên
3
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にかえる
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Trở về làm gì đó

Chia động từ

(A)VStem+に+[帰「かえ」]る

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
もう結婚けっこんしているのに、かおりさんはいつも両親りょうしんからお金かねを借かりにかえる!
買かい物ものをした後あとで食たべに帰かえりなさい。
冬休ふゆやすみ中ちゅう、実家じっかへ家族かぞくに会あいに帰かえる大学生だいがくせいは多おおい。
昼食ちゅうしょくを食たべに帰かえりました。
ある大切たいせつなものを言いってくれに帰かえった。

Điểm chính

Trở về (nhà, đâu đó) để làm A, quay lại để làm A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi