に至るまで
Mô tả
Đến tận A, đến mức A
Chia động từ
(A)N+ に +[至「いた」]る + まで
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
あの人に世界の果てに至るまでついて行きそうです。
彼女のこと心配している、だって新しいダイエットを始めたから野菜に至るまで食べない。
面接で旧彼氏に至るまで聞かれました。
100歳に至るまで生きるかな。
入学試験であれほど緊張したのは、今に至るまでない。
Điểm chính
Mẫu câu này được sử dụng để miêu tả một mức độ nào đó đã được làm, được điều tra và tranh luận...
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi