にいく
Mô tả
Đi đâu đó
Chia động từ
(A)VStem+に+[行「い」]く
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
私の町は店が殆どないのでよく東京へ買い物をしに行きます。
名古屋に行ったら、名古屋城を見に行くといいですよ。
私は飛行場まで友達を迎えに行った。
ウォークマンが壊れてしまったし、新しいものを買いに行こうかな。
欲しい雑誌を予約しに行こう!
Điểm chính
Đi(đâu đó) để làm A, đi làm việc A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi