にいく

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
にいく
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Đi đâu đó
Chia động từ
(A)VStem+に+[行「い」]く
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
わたしまちみせほとんどないのでよく東京とうきょうものをしきます。
名古屋なごやったら、名古屋なごやじょうといいですよ。
わたし飛行場ひこうじょうまで友達ともだちむかった。
ウォークマンがこわれてしまったし、あたらしいものをこうかな。
しい雑誌ざっし予約よやくこう!
Điểm chính
Đi(đâu đó) để làm A, đi làm việc A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi