にはあたらない
Mô tả
Không cần phải A
Chia động từ
(A)N+には+あたらない(A)VDict+にはあたらない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
やってあげたかったので払うにはあたらない。
仕方がないから,イライラするには当たらない。
彼に振られたのは自殺するに[中「あた」らないよ!
擦り傷だけで,心配するには中らない。
百円だけ無くしたから,探すには当たらない。
Điểm chính
A là điều không cần thiết hay không đáng giá
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi