に違いない
Mô tả
Không nghi ngờ gì A
Chia động từ
(A)VCasual + に + [違「ちが」]いない (A)N+ である + に + [違「ちが」]いない (A)Adjな->Adである + に + [違「ちが」]いない (A)Adjい+ に + [違「ちが」]いない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
ケンは、今頃家に着いているに違いない。
あそこの建物が燃えているに違いない。
LAレーカースは試合に勝つに違い無い。
これは本物のダイヤモンドに違いない。
この急流で泳ぐのは危険に違いない。
Điểm chính
Đây là cách nói mềm mại hơn của に[相違「そうい」]ない
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi