Loading0%

んがため

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
んがため
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Vì mục đích làm A

Chia động từ

(A)Vない- ない+ん+がために

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
就職しゅうしょくせんがため、面接めんせつで嘘うそをつきました。
もっと点てんに入いれんが為ために一生懸命いっしょうけんめい練習れんしゅうした。
電車でんしゃに間まに合あわんがため,鈴木すずきさんが来こなくても行いってしまった
いい思おもい出でを作つくらんがためにがんばろう。
強つよくならんがため、毎日まいにち修行しゅぎょうしています。

Điểm chính

Dù A mang ý nghĩa tiêu cực nhưng nó cũng vì mục đích làm A
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi