んがため
Mô tả
Vì mục đích làm A
Chia động từ
(A)Vない- ない+ん+がために
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
就職せんがため、面接で嘘をつきました。
もっと点に入れんが為に一生懸命練習した。
電車に間に合わんがため,鈴木さんが来なくても行ってしまった
いい思い出を作らんがためにがんばろう。
強くならんがため、毎日修行しています。
Điểm chính
Dù A mang ý nghĩa tiêu cực nhưng nó cũng vì mục đích làm A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi