ねばならない
Mô tả
Phải A
Chia động từ
(A)VないVねば + ならない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
明日 飛行機に乗る前に宿題を全部 今日までにやらねばならない。
明日まで同級生にテキストを返さねばならない。
後15分で会議が始まるので、その前にこの資料を訳さねばならない。
残念ながら、職場にいるときは仕事をせねばならない。
野菜を食べねばならない。
Điểm chính
ならない hay ならぬ đều có thể dùng được
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi