Loading0%

ねばならない

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ねばならない
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Phải A

Chia động từ

(A)VないVねば + ならない

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
明日あした 飛行機ひこうきに乗のる前まえに宿題しゅくだいを全部ぜんぶ 今日きょうまでにやらねばならない。
明日あしたまで同級生どうきゅうせいにテキストを返かえさねばならない。
後あと15分で会議かいぎが始はじまるので、その前まえにこの資料しりょうを訳やくさねばならない。
残念ざんねんながら、職場しょくばにいるときは仕事しごとをせねばならない。
野菜やさいを食たべねばならない。

Điểm chính

ならない hay ならぬ đều có thể dùng được
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi