んです

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
んです
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Vì, tại, bởi…
Chia động từ
(A)VCasual+ん+です (A)N+な+ん+です (A)Adjい+ん+です (A)Adjな+ん+です
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
きみ気持きもちはりました。でもわたし結婚けっこんしてるんです
しずかにしてください。病人びょうにんているんです
あいつのかなしみがよくかっている。俺とおなおんなにほれたんです
Điểm chính
Diễn tả lý dó, sự giải thích cho một sự việc, hiện tượng nào đóThường dùng trong văn nói
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi