んです
Mô tả
Vì, tại, bởi…
Chia động từ
(A)VCasual+ん+です (A)N+な+ん+です (A)Adjい+ん+です (A)Adjな+ん+です
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
君の気持ちは受け取りました。でも私結婚してるんです。
静かにしてください。病人が寝ているんです。
あいつの悲しみがよく分かっている。俺と同じ女にほれたんです。
Điểm chính
Diễn tả lý dó, sự giải thích cho một sự việc, hiện tượng nào đóThường dùng trong văn nói
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi