なさい
Mô tả
Hãy làm đi
Chia động từ
おす->おしなさい よぶ->よびなさい かう->かいなさい よむ->よみなさい かく->かきなさい いそぐ->いそぎなさい とる->とりなさい あける->あけなさい しぬ->しになさい する->しなさい もつ->もちなさい くる->きなさい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
もう遅いから早く寝なさい。
遊びに行く前に歯を磨きなさい。
肉だけじゃなくて、野菜も全部食べなさい。
出かける前に部屋の掃除をしなさい。
Điểm chính
Đây là mẫu câu thể hiện hình thức mệnh lệnh. Mẫu câu này thường được dùng trong những trường hợp như khi cha mẹ nói với con cái, giáo viên nói với học sinh… nó ít nhiều nhẹ nhàng hơn thể mệnh lệnh của động từ. Vì thế nữ giới thường ưa dùng mẫu câu này hơn là thể mệnh lệnh của động từ nhưng mẫu câu này không được sử dụng với người trên
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi