Loading0%

なさい

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なさい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Hãy làm đi

Chia động từ

おす->おしなさい よぶ->よびなさい かう->かいなさい よむ->よみなさい かく->かきなさい いそぐ->いそぎなさい とる->とりなさい あける->あけなさい しぬ->しになさい する->しなさい もつ->もちなさい くる->きなさい

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
もう遅おそいから早はやく寝ねなさい。
遊あそびに行いく前まえに歯はを磨みがきなさい。
肉にくだけじゃなくて、野菜やさいも全部ぜんぶ食たべなさい。
出でかける前まえに部屋へやの掃除そうじをしなさい。

Điểm chính

Đây là mẫu câu thể hiện hình thức mệnh lệnh. Mẫu câu này thường được dùng trong những trường hợp như khi cha mẹ nói với con cái, giáo viên nói với học sinh… nó ít nhiều nhẹ nhàng hơn thể mệnh lệnh của động từ. Vì thế nữ giới thường ưa dùng mẫu câu này hơn là thể mệnh lệnh của động từ nhưng mẫu câu này không được sử dụng với người trên
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi