なる
Mô tả
Trở thành, trở nên
Chia động từ
Aい->Aく+なる N+に+なる Aな->Aに+なる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
病気になったので、クラスを休みました。
子供のころ、歌手になりたかったです。
将来医者になるつもりだ。
弟からの手紙を読んだ後で悲しくなった。
昨日は食べ過ぎて腹が痛くなりました。
Điểm chính
Diễn tả một hành vi sẽ phát sinh một kết quả nào đó.
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi