なる

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Trở thành, trở nên
Chia động từ
Aい->Aく+なる N+に+なる Aな->Aに+なる
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
病気びょうきになったので、クラスをやすみました。
子供こどものころ、歌手かしゅになりたかったです。
将来しょうらい医者いしゃなるつもりだ。
おとうとからの手紙てがみんだあとかなしくなった。
昨日きのうぎておなかいたくなりました。
Điểm chính
Diễn tả một hành vi sẽ phát sinh một kết quả nào đó.
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi