Loading0%

なりとも

Cấp độ
Học viên
2
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なりとも
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Ít nhất là một chút A, Một trong A

Chia động từ

(A)N+ なりとも

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
卒業そつぎょうする次第しだいはバイトで10%なりともの昇給しょうきゅうを受うけるはずだ。
死しぬ前まえには一度いちどなりともスカイダイビングをやってみたいです。
彼女かのじょの笑顔えがおなりとも見みてから出発しゅっぱつしたい。
あなたは運動うんどう多少たしょうなりともするべき。
一日いちにちなりとも休やすませてください。

Điểm chính

A thường là số nhiều, nhóm, tập thể
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi