なりとも
Mô tả
Ít nhất là một chút A, Một trong A
Chia động từ
(A)N+ なりとも
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
卒業する次第はバイトで10%なりともの昇給を受けるはずだ。
死ぬ前には一度なりともスカイダイビングをやってみたいです。
彼女の笑顔なりとも見てから出発したい。
あなたは運動多少なりともするべき。
一日なりとも休ませてください。
Điểm chính
A thường là số nhiều, nhóm, tập thể
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi