Loading0%

なり~なり

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なり~なり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

A hoặc B

Chia động từ

(A)VDict+ なり + (B)VDict+ なり (A)N+ なり + (B)N+ なり

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
赤あかいネクタイなら青あおいネクタイなら、どちらがこのスーツと良よく似合にあうか。
大学院だいがくいんを進すすむなりバイトを始はじめるなり卒業そつぎょうの後あとは何なにをするつもりか。
夏季かきなり冬ふゆなり,あなたは何方どなたを好このむですか?
チョコレートケーキなりストロベリーケーキなり?
数学すうがくなり医学いがくなり、どちらを勉強べんきょうすべきか?

Điểm chính

Danh sách những sự vật hay sự việc để lựa chọn
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi