なり~なり
Mô tả
A hoặc B
Chia động từ
(A)VDict+ なり + (B)VDict+ なり (A)N+ なり + (B)N+ なり
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
赤いネクタイなら青いネクタイなら、どちらがこのスーツと良く似合うか。
大学院を進むなりバイトを始めるなり卒業の後は何をするつもりか。
夏季なり冬なり,あなたは何方を好むですか?
チョコレートケーキなりストロベリーケーキなり?
数学なり医学なり、どちらを勉強すべきか?
Điểm chính
Danh sách những sự vật hay sự việc để lựa chọn
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi