なり
Mô tả
Ngay khi A xảy ra thì B
Chia động từ
(A)VDict+なり+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
爆音が聞こえるなり街中に恐怖状態が広がっていた。
木村さんはすごいね。本を一冊読み切るなりもう一冊を読み始める。
犬が私を見るなり,吠え始めた。
久しぶりに会わなかった友達と会うなり,走り出して抱きしめた。
学校から自宅するなり、宿題をします。
Điểm chính
Việc B là không thường xuyên xảy ra
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi