なり

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なり
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Ngay khi A xảy ra thì B
Chia động từ
(A)VDict+なり+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
爆音ばくおんこえるなり街中まちなか恐怖きょうふ状態じょうたいひろがっていた。
木村きむらさんはすごいね。ほん一冊いちまいなりもう一冊いちまいはじめる。
いぬわたしなりはじめた。
ひさしぶりにわなかった友達ともだちなりはししてきしめた。
学校がっこうから自宅じたくするなり宿題しゅくだいをします。
Điểm chính
Việc B là không thường xuyên xảy ra
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi