なら~なり
Mô tả
Nếu A thì B
Chia động từ
(A)VCasual+なら+(B)VCasual+なり+に(A)VCasual+なら+(B)VCasual+なり+の+(C)N(A)N+なら+(B)N+なり+の+(C)N(A)Nなら+(B)Nなり+に(A)Adjい+なら+(B)Adjい+なり+に(A)Adjい+なら+(B)Adjい+なり+の+(C)N
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
怠けるなら怠けるなりに失敗すれば文句しない。
やるならやるなりに成功するはずです。
ぼやくならぼやくなりに仕事を辞めたほうがいい。
整えるなら整えるなりにそれは簡単だろう。
彼は動物が好きなら、それなりに優しい人でしょう。
Điểm chính
A và B là những từ giống nhau thường đi theo sau lời khuyên
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi