ならいざしらず

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
ならいざしらず
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Tôi không biết về A nhưng B
Chia động từ
(A)N+なら/は+いざしらず+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
同級生どうきゅうせいならいざしらずわたしにとってあの先生せんせい最悪さいあくだとおもう。
あの大学だいがくならいざらずわたし大学だいがくよりわるいものはない。
田舎いなかならいざしらず都市としひと々はたまにうるさくて失礼しつれいだ。
健太けんたいざらず先生せんせいたら、おれかくれるぞ!
中国語ちゅうごくごならいざらず日本語にほんごはかなりむずかしいだ。
Điểm chính
A tượng trưng cho điều người nói không biết hoặc không rõ
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi