ならいざしらず
Mô tả
Tôi không biết về A nhưng B
Chia động từ
(A)N+なら/は+いざしらず+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
同級生ならいざしらず私にとってあの先生は最悪だと思う。
あの大学ならいざ知らず私の大学より悪いものはない。
田舎ならいざしらず、都市の人々はたまにうるさくて失礼だ。
健太はいざ知らず、先生が来たら、俺は隠れるぞ!
中国語ならいざ知らず、日本語はかなり難しいだ。
Điểm chính
A tượng trưng cho điều người nói không biết hoặc không rõ
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi