ならでは
Mô tả
Nếu A thì B, nếu không A thì không thể B
Chia động từ
(A)N+なら+では+(B)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
毎日 勉強をするのならではあの学校に入学できるはずだ。
お前の参加ならでは、皆もきっと参加したがる。
彼からのちゃんとしたプロポーズならでは結婚します。
この優しさは田舎の者ならではです。
あの子はほとんどのキノコが嫌い。シイタケならでは食べるけど。
Điểm chính
B là tình huống, tình trạng. B chỉ có thể xảy ra nếu có A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi