Loading0%

なお

Cấp độ
Học viên
1
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なお
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập

Mô tả

Thêm nữa, hơn nữa

Chia động từ

なお, + (A)

Ví dụ

Hiển thị bản dịch
その計画けいかくは高たかすぎる。なお、無実むじつ的てきだ。
お前まえの金かねの全すべてはもう俺おれの物ものだ。。なお、お前まえの車くるまもだ。
来月らいげつ、価格かかくは上あがります。なお、サービス料りょうがあります。
今日きょうはこれで終おわります。なお、次回じかいの日時にちじは。。。
会かいを取とり消けされた。なお、新あたらしく会かいを予想よそうされない。

Điểm chính

Liên từ này được dùng để bổ sung thêm ý kiến
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi