なお
Mô tả
Thêm nữa, hơn nữa
Chia động từ
なお, + (A)
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
その計画は高すぎる。なお、無実的だ。
お前の金の全てはもう俺の物だ。。なお、お前の車もだ。
来月、価格は上がります。なお、サービス料があります。
今日はこれで終わります。なお、次回の日時は。。。
会を取り消された。なお、新しく会を予想されない。
Điểm chính
Liên từ này được dùng để bổ sung thêm ý kiến
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi