なくてもいい

Cấp độ
Lượt xem
0
Đánh giá
5/5
Kết quả kiểm tra
0/10
なくてもいい
Yuzuo Chan
|
11.06.2025
Đã học
Thu thập
Đã học
Thu thập
Mô tả
Không phải làm A, không cần làm A cũng được
Chia động từ
(A)Vない->Vなくてもいい/よい (A)N+じゃなくて+もいい/よい (A)Adjな->(A)Adjじゃなくて+もいい/よい (A)Adjない->Adjなくて+もいい/よい
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
御姉おねえさんはあたまがいいので全然ぜんぜん勉強べんきょうなくてもよい。
そんなに緊張きんちょうなくてもいいですよ。
かれ今日きょう学校がっこうにいかなくてもいい
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó
Gửi phản hồi
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi