なくてはいけない
Mô tả
Phải làm A, nhất định làm A
Chia động từ
(A)Vない->Vなくては+いけない/いけません (A)Vない->Vなくちゃ+いけない
Ví dụ
Hiển thị bản dịch
何で僕がやらなくちゃいけないの。
だけど、明日は御客さんとも会わなくちゃいけないし・・・。
あなたはもっと文法を勉強しなくてはいけない。
あなたは、すぐそこに行かなくてはいけない。
何でこんなに早く起きなきゃいけないの?
Điểm chính
Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa không làm việc A thì không được, nhất định phải làm A
Đánh giá bài học
Bình luận(0)
Viết bình luận của bạn
Gửi